Luật xây dựng số 50/2014/qh13

Luật xây dựng số 50/2014/qh13 ngày 18/6/2014 bản đầy đủ, chi tiết nhất, dễ dàng tải về với file Word hay file PDF.

Luật 50/2014/qh13 được ban hành ngày 18/6/2014. Bắt đầu có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 do Quốc hội ban hành và được Chủ tịch Quốc hội Nguyễn Sinh Hùng ký.

Luật xây dựng năm 2014 có nhiều thay đổi so với luật xây dựng năm 2003. Cụ thể trong luật xây dựng số 50/2014/qh13 quy định về quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân và quản lý nhà nước trong hoạt động đầu tư xây dựng.

Luật áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Luật này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.

Luật xây dựng số 50/2014/qh13

Tóm tắt nội dung

Nội dung của Luật xây dựng số 50/2014/qh13

Tải về File Word

 Tải về File PDF

Bao gồm 10 chương với 158 điều. Cụ thể bao gồm :

Chương I. Những quy định chung

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đầu tư xây dựng

Điều 5. Loại và cấp công trình xây dựng

Điều 6. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng

Điều 7. Chủ đầu tư

Điều 8. Giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng

Điều 9. Bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng

Điều 10. Chính sách khuyến khích trong hoạt động đầu tư xây dựng

Điều 11. Hợp tác quốc tế trong hoạt động đầu tư xây dựng

Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm

Chương II. Quy hoạch Xây dựng

Mục 1. Quy định chung

Điều 13. Quy hoạch xây dựng và căn cứ lập quy hoạch xây dựng

Điều 14. Yêu cầu và nguyên tắc tuân thủ đối với quy hoạch xây dựng

Điều 15. Rà soát quy hoạch xây dựng

Điều 16. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng

Điều 17. Hình thức, thời gian lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng

Điều 18. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng

Điều 19. Kinh phí cho công tác lập quy hoạch xây dựng

Điều 20. Trình tự lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng

Điều 21. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng

Mục 2. Quy hoạch Xây dựng vùng

Điều 22. Quy hoạch xây dựng vùng và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng vùng

Điều 23. Nhiệm vụ và nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng

Mục 3. Quy hoạch Xây dựng khu chức năng đặc thù

Điều 24. Đối tượng và trách nhiệm lập quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù

Điều 25. Các cấp độ quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù

Điều 26. Quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù

Điều 27. Quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù

Điều 28. Quy hoạch chi tiết xây dựng trong khu chức năng đặc thù

Mục 4. Quy hoạch Xây dựng nông thôn

Điều 29. Đối tượng, cấp độ và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng nông thôn

Điều 30. Quy hoạch chung xây dựng xã

Điều 31. Quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn

Mục 5. Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch Xây dựng

Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng được hướng dẫn bởi Mục 5 Chương II Nghị định 44/2015/NĐ-CP

Điều 32. Thẩm quyền thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng

Điều 33. Hội đồng thẩm định và nội dung thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng

Điều 34. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng

Mục 6. Điều chỉnh Quy hoạch Xây dựng

Điều 35. Điều kiện điều chỉnh quy hoạch xây dựng

Điều 36. Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch xây dựng

Điều 37. Các loại điều chỉnh quy hoạch xây dựng

Điều 38. Trình tự điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựng

Điều 39. Trình tự điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng

Mục 7. Tổ chức thực hiện Quy hoạch Xây dựng

Điều 40. Công bố công khai quy hoạch xây dựng

Điều 41. Trách nhiệm tổ chức công bố công khai quy hoạch xây dựng

Điều 42. Hình thức công bố công khai quy hoạch xây dựng

Điều 43. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng

Điều 44. Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa

Mục 8. Quản lý Xây dựng theo quy hoạch Xây dựng

Điều 45. Nguyên tắc quản lý xây dựng theo quy hoạch xây dựng

Điều 46. Giới thiệu địa điểm xây dựng

Điều 47. Giấy phép quy hoạch xây dựng

Điều 48. Tổ chức quản lý thực hiện quy hoạch xây dựng

Chương III. Dự án đầu tư Xây dựng công trình

Mục 1. Quy định chung

Điều 49. Phân loại dự án đầu tư xây dựng

Điều 50. Trình tự đầu tư xây dựng

Điều 51. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng

Mục 2. Lập, thẩm định dự án & Quyết định đầu tư xây dựng

Điều 52. Lập dự án đầu tư xây dựng

Điều 53. Nội dung Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng

Điều 54. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

Điều 55. Nội dung Báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng

Điều 56. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng

Điều 57. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng

Điều 58. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng

Điều 59. Thời gian thẩm định dự án đầu tư xây dựng

Điều 60. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng

Điều 61. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng

Mục 3. Quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựng

Điều 62. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng

Điều 63. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực

Điều 64. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án

Điều 65. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng

Điều 66. Nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựng

Điều 67. Quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng

Mục 4. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư, ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, nhà thầu

Điều 68. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc lập và quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựng

Điều 69. Quyền và nghĩa vụ của ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

Điều 70. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng

Điều 71. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng

Điều 72. Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư xây dựng

Chương IV. Khảo sát Xây dựng và Thiết kế Xây dựng

Mục 1. Khảo sát xây dựng

Mục này được hướng dẫn bởi Chương II Nghị định 46/2015/NĐ-CP

Điều 73. Loại hình khảo sát xây dựng

Điều 74. Yêu cầu đối với khảo sát xây dựng

Điều 75. Nội dung chủ yếu của báo cáo kết quả khảo sát xây dựng

Điều 76. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong khảo sát xây dựng

Điều 77. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu khảo sát xây dựng

Mục 2. Thiết kế xây dựng

Mục này được hướng dẫn bởi Chương III Nghị định 46/2015/NĐ-CP

Điều 78. Quy định chung về thiết kế xây dựng

Điều 79. Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng

Điều 80. Nội dung chủ yếu của thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở

Điều 81. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng

Điều 82. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng

Điều 83. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán xây dựng

Điều 84. Điều chỉnh thiết kế xây dựng

Điều 85. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thiết kế xây dựng

Điều 86. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình

Điều 87. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng

Điều 88. Lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng

Chương V. Giấy phép Xây dựng

Cấp Giấy phép xây dựng được hướng dẫn bởi Mục VI và Mục VIII Công văn 3482/BXD-HĐXD năm 2014. Điền kiện cấp và hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng trong các trường hợp đặc biệt được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 40, Khoản 2 đến Khoản 6 Điều 41 Nghị định 59/2015/NĐ-CP.

Điều 89. Đối tượng và các loại giấy phép xây dựng

Điều 90. Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng

Điều 91. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trong đô thị

Điều 92. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình không theo tuyến ngoài đô thị

Điều 93. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ

Điều 94. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn

Điều 95. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới

Điều 96. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình

Điều 97. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp di dời công trình

Điều 98. Điều chỉnh giấy phép xây dựng

Điều 99. Gia hạn giấy phép xây dựng

Điều 100. Cấp lại giấy phép xây dựng

Điều 101. Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng

Điều 102. Quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn giấy phép xây dựng

Điều 103. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng

Điều 104. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng

Điều 105. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan đến cấp giấy phép xây dựng

Điều 106. Quyền và nghĩa vụ của người đề nghị cấp giấy phép xây dựng

Chương VI. Xây dựng công trình

Mục 1. Chuẩn bị xây dựng công trình

Điều 107. Điều kiện khởi công xây dựng công trình

Điều 108. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng

Điều 109. Yêu cầu đối với công trường xây dựng

Điều 110. Yêu cầu về sử dụng vật liệu xây dựng

Mục 2. Thi công xây dựng công trình

Quản lý thi công xấy dựng công trình được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương III Nghị định 59/2015/NĐ-CP

Điều 111. Yêu cầu đối với thi công xây dựng công trình

Điều 112. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình

Điều 113. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thi công xây dựng

Điều 114. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựng

Điều 115. An toàn trong thi công xây dựng công trình

Điều 116. Bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình

Điều 117. Di dời công trình xây dựng

Điều 118. Phá dỡ công trình xây dựng

Điều 119. Sự cố công trình xây dựng

Mục 3. Giám sát thi công xây dựng, nghiệm thu, bàn giao công trình xây dựng

Kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương III Nghị định 59/2015/NĐ-CP

Điều 120. Giám sát thi công xây dựng công trình

Điều 121. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công xây dựng công trình

Điều 122. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình

Điều 123. Nghiệm thu công trình xây dựng

Điều 124. Bàn giao công trình xây dựng

Mục 4. Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng

Điều 125. Bảo hành công trình xây dựng

Điều 126. Bảo trì công trình xây dựng

Điều 127. Dừng khai thác sử dụng công trình xây dựng

Mục 5. Xây dựng công trình đặc thù

Điều 128. Công trình xây dựng đặc thù

Điều này được hướng dẫn bởi Điều 42 Nghị định 59/2015/NĐ-CP

Điều 129. Xây dựng công trình bí mật nhà nước

Điều 130. Xây dựng công trình theo lệnh khẩn cấp

Điều 131. Xây dựng công trình tạm

Chương VII. Chi phí đầu tư xây dựng và hợp đồng xây dựng

Mục 1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Điều 132. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Điều 133. Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Điều 134. Tổng mức đầu tư xây dựng

Điều 135. Dự toán xây dựng

Điều 136. Định mức, giá xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng

Điều 137. Thanh toán, quyết toán dự án đầu tư xây dựng

Mục 2. Hợp đồng xây dựng

Điều 138. Quy định chung về hợp đồng xây dựng

Điều 139. Hiệu lực của hợp đồng xây dựng

Điều 140. Các loại hợp đồng xây dựng

Điều 141. Nội dung hợp đồng xây dựng

Điều 142. Hồ sơ hợp đồng xây dựng

Điều 143. Điều chỉnh hợp đồng xây dựng

Điều 144. Thanh toán hợp đồng xây dựng

Điều 145. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng

Điều 146. Thưởng, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi phạm và giải quyết tranh chấp hợp…

Điều 147. Quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựng

Chương VIII. Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng

Điều kiện năng lực hoạt động của tổ chức được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương IV Nghị định 59/2015/NĐ-CP

Điều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng

Điều 149. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

Điều 150. Điều kiện của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng

Điều 151. Điều kiện của tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng

Điều 152. Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý dự án, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

Điều 153. Điều kiện của tổ chức khảo sát xây dựng

Điều 154. Điều kiện của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình

Điều 155. Điều kiện của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng

Điều 156. Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Điều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dựng công trình

Điều 158. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập

Điều 159. Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng

Chương IX. Trách nhiệm quản lý hoạt động đầu tư xây dựng của các cơ quan nhà nước

Điều 160. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư xây dựng

Điều 161. Trách nhiệm của Chính phủ

Điều 162. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng

Điều 163. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ

Điều 164. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

Điều 165. Thanh tra xây dựng

Chương X. Điều khoản thi hành

Điều 166. Điều khoản chuyển tiếp

Điều 167. Hiệu lực thi hành

Điều 168. Quy định chi tiết

Shun Deng – đơn vị chuyên thiết kế, gia công & thi công xây dựng công trình công nghiệp dân dụng. Với dàn đội ngũ thiết kế, kiến trúc sư được đào tạo bài bản, giàu kinh nghiệm, chuyên môn sâu. Cùng hệ thống công nghệ hiện đại như Máy cắt kim loại Laser Fiber CNC, Máy cắt kim loại Plasma CNC, Máy cắt sắt Oxy-Gas CNC,… Chúng tôi đã làm hài lòng hàng triệu khách hàng trong hơn 10 năm hoạt động của mình.

Đến với Shun Deng, quý khách hàng sẽ được hỗ trợ tận tình với giá thành hợp lý nhất.

Liên Hệ Ngay

Mọi chi tiết về dịch vụ Gia công kết cấu thép, xin vui lòng liên hệ :

CÔNG TY TNHH SHUNDENG TECHNOLOGY

Địa chỉ : Số 20 Vsip II, đường số 1, KCN Việt Nam – Singapore II, KLHCNDV – DT Bình Dương, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương

Hotline : 0979012177 (Mrs. Thắm)

Email : shundeng.vp@gmail.com

bình luận

Luật xây dựng số 50/2014/qh13
5 (100%) 1 vote[s]
Bài viết liên quan