Khối lượng riêng của nước, sắt, đồng, nhôm, inox, không khí,…

Bảng tra khối lượng riêng của nước, sắt, đồng, nhôm, inox, không khí, vàng, bạc, kẽm, gỗ, cát, đá, bê tông, dầu, chì, rượu,… chi tiết nhất. Nếu bạn đang không biết khối lương riêng của các chất trên là bao nhiêu. Thì bài viết này là dành cho bạn, hãy xem và ghi nhớ để phục vụ cho học tập và công việc nhé!

Trước khi đi vào chi tiết nội dung bài viết, Shun Deng muốn bạn nắm rõ được khối lượng riêng là gì và công thức tính khối lượng riêng như thế nào.

Khối lượng riêng của nước, sắt, đồng, nhôm, inox, không khí,….
Khối lượng riêng của nước, sắt, đồng, nhôm, inox, không khí,….

Khối lượng riêng là gì?

Khối lượng riêng (hay mật độ khối lượng) là một đặc tính về mật độ khối lượng trên một đơn vị thể tích của vật chất đó, là đại lượng đo bằng thương số giữa khối lượng (m) của một vật làm bằng chất ấy (nguyên chất) và thể tích (V) của vật.

Công thức tính khối lượng riêng

Công thức tính khối lượng riêng là D = m / V

Trong đó,

  • D là khối lượng riêng (đơn vị kg/m3)
  • m là khối lượng (đơn vị là kg)
  • V là thể tích (đơn vị là m3)

Khi biết được khối lượng riêng của một vật, ta có thể biết vật được cấu tạo bằng chất gì bằng cách đối chiếu với bảng khối lượng riêng của các chất đã được tính trước.

Xem ngay bảng tra khối lượng riêng của thép

Khối lượng riêng của nước

Ở mỗi nhiệt độ khác nhau, khối lượng riêng của nước là khác nhau. Cụ thể :

  • Ở 0oC, khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3
  • Ở 20oC, khối lượng riêng của nước là 998 kg/m3
  • Ở 40oC, khối lượng riêng của nước là 992 kg/m3
  • Ở 60oC, khối lượng riêng của nước là 983 kg/m3
  • Ở 80oC, khối lượng riêng của nước là 972 kg/m3
  • Ở 100oC, khối lượng riêng của nước là 958 kg/m3
  • Ở 120oC, khối lượng riêng của nước là 943 kg/m3

Khối lượng riêng của sắt

Khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3

Khối lượng riêng của đồng

Khối lượng riêng của đồng là 8900 kg/m3

Khối lượng riêng của nhôm

Khối lượng riêng của nhôm là 2601 – 2701 kg/m3

Khối lượng riêng của inox

  • Khối lượng riêng của inox 309S/310S/316(L)/347 là 7980 kg/m3
  • Khối lượng riêng của inox 201 /202/301/302/303/304(L)/305/321 là 7930 kg/m3
  • Khối lượng riêng của inox 405/410/420 là 7750 kg/m3
  • Khối lượng riêng của inox 409/430/434 là 7750 kg/m3

Khối lượng riêng của không khí

  • Khối lượng riêng của không khí ở 0oC là 1,29 kg/m3
  • Khối lượng riêng của không khí ở 100oC là 1,85 kg/m3

Khối lượng riêng của vàng

Khối lượng riêng của vàng là 19301 kg/m3

Khối lượng riêng của bạc

Khối lượng riêng của bạc là 10,5 g/m3

Khối lượng riêng của kẽm

Khối lượng riêng của kẽm là 6999 kg/m³

Khối lượng riêng của gỗ

Gỗ có nhiều loại và mỗi loại có nhiều khối lượng khác nhau. Mời bạn tra trong bài viết 1m3 gỗ bằng bao nhiêu Kg

Khối lượng riêng của cát

Cũng giống như gỗ, cát cũng có nhiều loại và mỗi loại lại có nhiều khối lượng riêng khác nhau. Trong bài viết 1m3 cát bằng bao nhiêu Kg. Shun Deng cũng đã cung cấp bảng khối lượng riêng chi tiết. Mời quý khách theo dõi.

Khối lượng riêng của đá

Mời quý khách tra khối lượng riêng của đá trong bài viết 1 tấn đá bằng bao nhiêu m3

Khối lượng riêng của bê tông

  • Khối lượng riêng của bê tông gạch vỡ là 1,60 tấn/m3
  • Khối lượng riêng của bê tông không có cốt thép là 2,20 tấn/m3
  • Khối lượng riêng của bê tông cốt thép là 2,50 tấn/m3
  • Khối lượng riêng của bê tông bọt để ngăn cách là 0,40 tấn/m3
  • Khối lượng riêng của bê tông bọt để xây dựng là 0,90 tấn/m3
  • Khối lượng riêng của bê tông thạch cao với xỉ lò cao là 1,30 tấn/m3
  • Khối lượng riêng của bê tông thạch cao với xỉ lò cao cấp phối là 1,00 tấn/m3
  • Khối lượng riêng của bê tông rất nặng với gang dập là 3,70 tấn/m3
  • Khối lượng riêng của bê tông nhẹ với xỉ hạt là 1,15 tấn/m3
  • Khối lượng riêng của bê tông nhẹ với keramzit là 1,20 tấn/m3

Khối lượng riêng của dầu

Khối lượng riêng của dầu hỏa là 800 kg/m3

Khối lượng riêng của chì

Khối lượng riêng của chì là 11300 kg/m3

Khối lượng riêng của rượu

Khối lượng riêng của rượu là 790 kg/m3

Hy vọng với những thông tin mà Shun Deng tổng hợp được về khối lượng riêng của nước, sắt, đồng, nhôm, inox, không khí, vàng, bạc, kẽm, gỗ, cát, đá, bê tông, dầu, chì, rượu,… Bạn đọc đã tìm cho mình được câu trả lời ưng ý nhất.

Shun Deng xin cung cấp thêm đến bạn file PDF Bảng tra khối lượng riêng một số vật liệu rắn; một số chất lỏng và dung dịch.

bình luận

Bài viết liên quan