Bảng tra Khối lượng riêng, Trọng lượng riêng của Thép

Bảng tra Khối lượng riêng, Trọng lượng riêng của Thép mới nhất cho bạn. Thép là vật liệu điển hình thuộc nhóm vật liệu kim loại, được sử dụng nhiều trong các công trình cầu, đường sắt và công trình xây dựng. Chúng có ưu điểm là cường độ chịu lực cao, nhưng dễ bị tác dụng ăn mòn của môi trường.

Thép là hợp kim Sắt – Cacbon, hàm lượng Cacbon < 2%.

Theo hàm lượng Cacbon chia ra:

Thép Cacbon thấp : hàm lượng Cacbon ≤ 0,25%.

Thép Cacbon trung bình : hàm lượng Cacbon 0,25 – 0,6%.

Thép Cacbon cao : hàm lượng Cacbon 0,6 – 2%.

Khi tăng hàm lượng Cacbon, tính chất của thép cũng thay đổi: độ dẻo giảm, cường độ chịu lực và độ giòn tăng.

Để tăng cường các tính chất kỹ thuật của thép có thể cho thêm những nguyên tố kim loại khác như: mangan, crôm, niken, nhôm, đồng…

Theo tổng hàm lượng các nguyên tố kim loại thêm vào chia ra :

Thép hợp kim thấp: tổng hàm lượng các nguyên tố kim loại khác ≤ 2,5%.

 Thép hợp kim vừa: tổng hàm lượng các nguyên tố kim loại khác 2,5-10%.

Thép hợp kim cao: tổng hàm lượng các nguyên tố kim loại khác > 10%.

Trong xây dựng thường dùng thép hợp kim thấp.

Thành phần các nguyên tố khác trong thép khoảng 1%.

Thép là vật liệu kim loại nên có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt mạnh..Ở nhiệt độ 500 0C – 600 0C thép trở nên dẻo, cường độ giảm.

Ở nhiệt độ – 10 0C tính dẻo giảm.

Ở nhiệt độ – 45 0C thép giòn, dễ nứt.

Khối lượng riêng của thép từ 7850 kg/m³ hay 7,85 tấn/ m³. Nghĩa là 1 mét khối thép nặng 7,85 tấn hoặc 7850 Kilôgam (kg).

Bài viết dành riêng cho bạn :

Khối lượng riêng của Thép

Khối lượng riêng của Thép là khối lượng của một đơn vị thể tích thép :

P = m/V (kg/m³)

Trong đó,

  • m là khối lượng của thép (kg).
  • V là thể tích của vật (m³).

Tương quan giữa các hệ đơn vị để tính khối lượng riêng :

1 kg/m³ = 0,102 (kgl.s²)/m4 = 10-3 g/cm³

Trong đó, kgl chỉ đơn vị của Kilôgam lực.

Trọng lượng riêng của Thép

Trọng lượng riêng của Thép là trọng lượng của một mét khối thép. Đơn vị đo là N/m³. Hay nói một cách đơn giản hơn, trọng lượng riêng của thép là lực hút của trái đất lên thép, liên hệ với khối lượng bởi giá trị g = 9,81. Công thức tính :

d = P/V

Trong đó,

  • P là trọng lượng (N).
  • V là thể tích của thép (m³).

Phân biệt khối lượng riêng và trọng lượng riêng

Trọng lượng riêng = Khối lượng riêng x 9,81

  • Khối lượng riêng có đơn vị đo là Kg/m³.
  • Trọng lượng riêng có đơn vị đo là N/m³.

Công thức tính trọng lượng của Thép

T : chiều dày ; W : chiều rộng ; L : chiều dài.

A : cạnh ; A1 : cạnh 1 ; A2 : cạnh 2.

L.D : đường kính trong ; O.D : đường kính ngoài :

Thép tấm

Trọng lương (kg) = T (mm) x W (mm) x L (mm) x Tỷ trọng (g/cm3)

Thép ống tròn

Trọng lượng (kg) = 0.003141 x T (mm) x [O.D (mm) – T (mm)] x Tỷ trọng (g/cm3) x L(mm)

Thép ống vuông

Trọng lượng (kg) = [4 x T (mm) x A (mm) – 4 x T (mm) x T (mm)] x Tỷ trọng (g/cm3) x 0.001 x L (m)

Thép ống chữ nhật

Trọng lượng (kg) = [2 x T (mm) x [A1 (mm) + A2 (mm)] – 4 x T (mm) x T (mm)] x Tỷ trọng (g/cm3) x 0.001 x L (m)

Thanh la

Trọng lượng (kg) = 0.001 x W (mm) x T (mm) x Tỷ trọng (g/cm3) x L (m)

Thép cây đặc tròn

Trọng lượng (kg) = 0.0007854 x O.D (mm) x O.D(mm) x Tỷ trọng (g/cm3) x L (m)

Thép cây đặc vuông

Trọng lượng (kg) = 0.001 x W (mm) x W (mm) x Tỷ trọng (g/cm3) x L (m)

Thép cây đặc lục giác (lục lăng)

Trọng lượng (kg) = 0.000866 x I.D (mm) x Tỷ trọng (g/cm3) x L (m)

Bảng tra trọng lượng riêng Thép

Trọng lượng riêng của thép và thép không gỉ

Thép Carbon là 7.85 (g/cm³)

Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321 là 7.93 (g/cm³)

Inox 309S/310S/316(L)/347 là 7.98 (g/cm³)

Inox 405/410/420 là 7.75 (g/cm³)

Inox 409/430/434 là 7.70 (g/cm³)

Đừng bỏ qua dịch vụ Gia công cơ khí chính xác (GIÁ RẺ NHẤT) của chúng tôi.

Trọng lượng thép lá (kg/cm²)

Trọng lượng riêng của thép lá

Trọng lượng thép góc đều cạnh (kg/m)

Trọng lượng riêng của thép góc đều cạnh 1 Trọng lượng riêng của thép góc đều cạnh 2 Trọng lượng riêng của thép góc đều cạnh 2

Trọng lượng thép góc lệch cạnh (kg/m)

Trọng lượng riêng của thép góc lệch cạnh Trọng lượng riêng của thép góc lệch cạnh 1

Trọng lượng thép chữ I (kg/m)

Trọng lượng thép chữ I (kg/m)

Trọng lượng thép chữ U (kg/m)

Trọng lượng thép chữ U (kg/m)

Các bạn có thể DOWNLOAD :

Bảng trọng lượng riêng của thép >> TẠI ĐÂY<<

File Excel tra thép hình >> TẠI ĐÂY <<

Shun Deng – đơn vị chuyên thiết kế, gia công & thi công xây dựng công trình công nghiệp dân dụng. Với dàn đội ngũ thiết kế, kiến trúc sư được đào tạo bài bản, giàu kinh nghiệm, chuyên môn sâu. Cùng hệ thống công nghệ hiện đại như Máy cắt kim loại Laser Fiber CNC, Máy cắt kim loại Plasma CNC, Máy cắt sắt Oxy-Gas CNC,… Chúng tôi đã làm hài lòng hàng triệu khách hàng trong hơn 10 năm hoạt động của mình.

Đến với Shun Deng, quý khách hàng sẽ được hỗ trợ tận tình với giá thành hợp lý nhất.

Liên Hệ Ngay

Mọi chi tiết về dịch vụ Gia công kết cấu thép, xin vui lòng liên hệ :

CÔNG TY TNHH SHUNDENG TECHNOLOGY

Địa chỉ : Số 20 Vsip II, đường số 1, KCN Việt Nam – Singapore II, KLHCNDV – DT Bình Dương, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương

Hotline : 0979012177 (Mrs. Thắm) – 0919797750 (Mr. WANG)

Email : shundeng.vp@gmail.com

Bài viết liên quan

Leave a Comment